Lãi suất áp dụng từ ngày 7.1.2026
Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dịch và mở trên dịch vụ Tiền gửi Online - Esaving cụ thể:
| Kỳ hạn | Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) | Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) | Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm) | |
| Tuần | 1 | 0,50% | ||
| 2 | 0,50% | |||
| 3 | 0,50% | |||
| Tháng | 1 | 3,80% | ||
| 2 | 3,80% | 3,79% | ||
| 3 | 4,00% | 3,99% | ||
| 6 | 6,30% | 5,17% | 6,22% | |
| 9 | 6,30% | 5,23% | 6,17% | |
| 12 | 6,30% | 5,39% | 6,13% | |
| 13 | 6,30% | 6,11% | ||
| 15 | 6,30% | 5,16% | 6,08% | |
| 18 | 6,30% | 5,13% | 6,03% | |
| 24 | 6,30% | 4,98% | 5,95% | |
| 36 | 6,30% | 4,86% | 5,78% | |